BESTRAY-BKM / Giá Đỡ Kiểu M Cho Máng Lưới Bestray
BESTRAY-BKM là nhóm giá đỡ kiểu M dành cho máng lưới Bestray, được sử dụng để đỡ và cố định máng lưới có độ rộng 50mm hoặc 100mm.
Nhóm sản phẩm gồm BKM1, BKM2, BKM3 và BKM4, với hai lựa chọn độ cao giá đỡ là 20mm và 50mm. Giá đỡ có thể dùng để lắp máng đi ngang, đi đứng trên tường hoặc bố trí tuyến máng trên sàn.
Thông Số Kỹ Thuật Giá Đỡ Bestray BKM
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Bestray |
| Nhóm mã sản phẩm | BKM1, BKM2, BKM3 và BKM4 |
| Tên sản phẩm | Giá đỡ kiểu M |
| Chức năng | Đỡ và cố định máng lưới với tường, sàn hoặc kết cấu lắp đặt |
| Độ rộng máng phù hợp | 50mm và 100mm |
| Độ cao giá đỡ | 20mm hoặc 50mm |
| Phương án lắp đặt | Lắp máng ngang hoặc đứng trên tường; lắp máng trên sàn |
| Phương pháp liên kết | Lắp ghép và siết cố định bằng bulong |
| Vật liệu/Bề mặt | Inox 304, thép mạ kẽm siêu bền hoặc thép mạ kẽm điện phân |
Các Loại Giá Đỡ Bestray BKM

| Loại giá đỡ | Cho máng rộng | Độ cao | Cấu tạo |
|---|---|---|---|
| BKM1 | 50mm | 20mm | M20 + C25 + BLDD620 |
| BKM2 | 100mm | 20mm | M20 + C50S + BLDD620 |
| BKM3 | 50mm | 50mm | M50 + C25 + BLDD620 |
| BKM4 | 100mm | 50mm | M50 + C50S + BLDD620 |
Cấu Tạo Giá Đỡ Kiểu M BKM
| Chi tiết | Chức năng |
|---|---|
| M20 hoặc M50 | Thân giá đỡ kiểu M có độ cao tương ứng 20mm hoặc 50mm |
| C25 | Chi tiết kẹp dùng cho máng lưới có độ rộng 50mm |
| C50S | Chi tiết kẹp dùng cho máng lưới có độ rộng 100mm |
| BLDD620 | Bulong đầu dù dùng để liên kết và siết cố định bộ giá đỡ |
Các Mã Giá Đỡ Bestray BKM

| Loại | Cho máng rộng | Độ cao | Inox 304 | Mạ kẽm siêu bền | Mạ kẽm điện phân |
|---|---|---|---|---|---|
| BKM1 | 50mm | 20mm | BKM1S4 | BKM1DC | BKM1EG |
| BKM2 | 100mm | 20mm | BKM2S4 | BKM2DC | BKM2EG |
| BKM3 | 50mm | 50mm | BKM3S4 | BKM3DC | BKM3EG |
| BKM4 | 100mm | 50mm | BKM4S4 | BKM4DC | BKM4EG |
Cách Chọn Giá Đỡ BKM1–BKM4
- BKM1: dùng cho máng rộng 50mm, cần khoảng cách đỡ cao 20mm.
- BKM2: dùng cho máng rộng 100mm, cần khoảng cách đỡ cao 20mm.
- BKM3: dùng cho máng rộng 50mm, cần khoảng cách đỡ cao 50mm.
- BKM4: dùng cho máng rộng 100mm, cần khoảng cách đỡ cao 50mm.
Khi lựa chọn cần xác định đúng độ rộng máng, chiều cao cần nâng máng và vị trí lắp đặt thực tế.
Cách Lắp Đặt Giá Đỡ Kiểu M BKM
Giá đỡ BKM được cố định vào tường, sàn hoặc kết cấu lắp đặt. Máng lưới được đặt trên phần giữa của giá đỡ, sau đó dùng chi tiết C25 hoặc C50S kết hợp với bulong BLDD620 để kẹp giữ.
- Xác định vị trí và hướng đi của tuyến máng.
- Chọn loại BKM phù hợp với độ rộng và độ cao cần lắp.
- Cố định hai đầu thân giá đỡ kiểu M vào kết cấu.
- Đặt máng lưới đúng vị trí trên giá đỡ.
- Lắp chi tiết kẹp và siết bulong để hoàn thiện liên kết.
Phương Án Lắp Đặt Giá Đỡ BKM
- Lắp máng đi ngang trên tường: giá đỡ được bố trí bên dưới máng để tạo khoảng cách với bề mặt tường.
- Lắp máng đứng trên tường: BKM tạo điểm giữ máng theo phương đứng trên kết cấu.
- Lắp máng trên sàn: giá đỡ nâng tuyến máng lên cao 20mm hoặc 50mm so với bề mặt lắp đặt.
Ưu Điểm Của Giá Đỡ Bestray BKM
- Thiết kế kiểu M giúp đỡ máng ổn định.
- Có lựa chọn cho máng rộng 50mm và 100mm.
- Có hai độ cao giá đỡ 20mm và 50mm.
- Sử dụng được khi lắp máng ngang, đứng hoặc trên sàn.
- Lắp ghép bằng bulong, không cần hàn.
- Dễ căn chỉnh và tháo lắp khi bảo trì.
- Có các phiên bản Inox 304, mạ kẽm siêu bền và mạ kẽm điện phân.
Ứng Dụng Của Giá Đỡ Bestray BKM
BESTRAY-BKM được sử dụng trong các hệ thống:
- Máng lưới dẫn cáp điện công nghiệp.
- Hệ thống cáp điều khiển và cáp tín hiệu.
- Hệ thống mạng LAN và cáp quang.
- Tủ điện, phòng kỹ thuật và phòng máy.
- Nhà máy, tòa nhà và công trình cơ điện M&E.
Giá đỡ kiểu M BKM giúp tạo khoảng cách giữa máng lưới và bề mặt lắp đặt, đồng thời giữ tuyến máng ổn định và thuận tiện cho công tác thi công.
Liên Hệ Báo Giá Giá Đỡ Bestray BKM
Cần báo giá BESTRAY-BKM / Giá Đỡ Kiểu M Cho Máng Lưới Bestray?
Liên hệ Hotline 0376.399.780 để được tư vấn lựa chọn BKM1, BKM2, BKM3 hoặc BKM4 cùng vật liệu phù hợp với phương án thi công.
→ Xem thêm: Máng Lưới | Phụ Kiện Máng Lưới | Máng Cáp Kín
Lưu ý: Khi đặt hàng cần xác nhận loại BKM1, BKM2, BKM3 hoặc BKM4, độ rộng máng, độ cao giá đỡ và phiên bản vật liệu S4, DC hoặc EG.
